sakuraluu
03-13-2010, 01:48 PM
Tài liệu khoa Cơ Khí - Trường cao đẳng nghề Đường sắt: dành cho đối tượng học sinh thực tập lái máy
1 An toàn
Báo cáo trước và sau khi khám.
Phòng vệ: chèn bánh xe, phòng vệ 2 đầu
2 Trong Cabin
Cửa sổ, chắn gió. Chân đạp còi, xả cát. Quạt, gạt nước. Đèn pha trước và đèn buồng Cabin, các công tắc điều khiển, các loại đồng hồ và bàn ĐK. Tay hãm lớn, hãm con, hãm tay. Cờ, đèn, chèn, pháo, dụng cụ, biển đuôi tàu, bình cứu hoả.
3 Nóc đầu máy
Lỗ đổ nước làm mát.
4 Bên trái gian động cơ
Bơm nước t0 cao, rơ le t0 nước. Bộ điều tốc ly tâm, bơm cao áp trái. Van điều tiết áp lực. Bơm dầu bôi trơn, bộ lọc kép. Ống nước t0 cao, ống xả khí. Tay gạt dừng xe. Nhóm bơm phụ. Bánh đà lớn và trục Các đăng I. Van xả nước. Dầu bôi trơn lợi bánh xe.
5 Bên trái gian làm mát.
Bộ lọc thô NL. Bơm chạy không và đồng hồ áp lực dầu
Cửa chớp và xilanh. Két làm mát. Các đường ống dầu nước. Trục các đăng, vú mỡ MFĐP. Thùng nước. Đầu trên trục các đăng quạt. Van xả gió hãm khẩn. Bơm NL và bơm nước nồi hâm nóng (máy cũ). Đèn gian làm mát.
6 Bên trái gian bơm gió
Điện trở hạ áp. Van áp lực gió ĐK. VĐK. Xả nước TGC trái. Rơle áp lực gió. Motor bơm gió I, bơm gió và bộ lọc bơm gió I. Nút xả nước bộ phân ly dầu nước. Bình cứu hoả. Đèn pha sau, đèn cos. Cúplơ điện.
7 Thùng cát sau
K/tra số lượng, chất lượng.
8 Bên phải gian bơm gió
Tủ điện tử tín hiệu ĐM . Xả nước TGC phải. Motor bơm gió II, bơm gió và bộ lọc bơm gió II.
9 Bên phải gian làm mát.
Bộ trao đổi nhiệt, rơle t0 dầu và van xả dầu bộ trao đổi. Van xả nước bộ tản nhiệt. Bơm NL. Cửa chớp và xilanh, cửa nhỏ sau. Lỗ thông khí hộp TL, dầu TL. Bộ lọc của bộ phản ứng đổi số. Đầu dưới và bệ trục các đăng quạt gió. Bộ đảo chiều. Rơ le áp lực, các đường ống, két làm mát. Đầu sau trục các đăng I. Bôi trơn lợi bánh xe.
10 Bên phải gian động cơ
Bộ lọc khí, Rơle t0, rơle áp lực. Bơm cao áp phía phải, Xilanh ĐK. Bộ điều tốc. Bộ lọc tinh NL. Các đường ống nước, NL thấp áp, Đồng hồ áp lực NL. Van an toàn áp lực dầu máy. Lỗ đổ dầu và thước dầu. Đèn gian động cơ. Đầu xilanh và ống NL cao áp. Bộ làm mát dầu máy. Van điều tiết áp lực. Bơm nước t0 cao
11 Thùng cát trước
K/tra số lượng, chất lượng.
12 Đầu đấm trước
K/tra dầu phụ: ắc đầu đấm, bàn trượt đầu đấm, ắc cần giật đầu đấm.
13 Giá chuyển 1
K/tra: dầu phụ hệ thống giằng hãm, dầu bôi trơn lợi bánh xe. Nóng cháy đầu trục. Bàn trượt. Giảm chấn. Tấm ma sát bầu dầu
14 Nhiên liệu
K/tra số lượng, chất lượng nhiên liệu.
15 ắc quy
Dây nối, dung dịch
16 Giá chuyển 2
Như giá chuyển 1
17 Đầu đấm sau
Như đầu đấm trước
18 Dưới gầm máy
Tấm đỡ đấm, bộ giảm đấm. Dầu hộp giảm tốc, vú mỡ các đăng. Thanh lắc, phần dưới hộp TL. Các đăng
19 Kỹ thuật chấm dầu. Bơm mỡ
Không lau chùi thước đo dầu trước khi kiểm tra, vú mỡ trước khi bơm. Dụng cụ, thước đo, bơm mỡ để bẩn. Không vặn chặt nắp hộp dầu, thước đo dầu. Bổ xung dầu, bơm mỡ không đúng quy định. Đi sai trình tự hoặc chấm một nơi nhìn một nơi. Để xảy ra tai nạn LĐ nhẹ
20 Các Pan tìm được
Học sinh tìm các Pan hư hỏng do giáo viên đánh dấu trên các vị trí máy theo đường đi khám đầu máy
1 An toàn
Báo cáo trước và sau khi khám.
Phòng vệ: chèn bánh xe, phòng vệ 2 đầu
2 Trong Cabin
Cửa sổ, chắn gió. Chân đạp còi, xả cát. Quạt, gạt nước. Đèn pha trước và đèn buồng Cabin, các công tắc điều khiển, các loại đồng hồ và bàn ĐK. Tay hãm lớn, hãm con, hãm tay. Cờ, đèn, chèn, pháo, dụng cụ, biển đuôi tàu, bình cứu hoả.
3 Nóc đầu máy
Lỗ đổ nước làm mát.
4 Bên trái gian động cơ
Bơm nước t0 cao, rơ le t0 nước. Bộ điều tốc ly tâm, bơm cao áp trái. Van điều tiết áp lực. Bơm dầu bôi trơn, bộ lọc kép. Ống nước t0 cao, ống xả khí. Tay gạt dừng xe. Nhóm bơm phụ. Bánh đà lớn và trục Các đăng I. Van xả nước. Dầu bôi trơn lợi bánh xe.
5 Bên trái gian làm mát.
Bộ lọc thô NL. Bơm chạy không và đồng hồ áp lực dầu
Cửa chớp và xilanh. Két làm mát. Các đường ống dầu nước. Trục các đăng, vú mỡ MFĐP. Thùng nước. Đầu trên trục các đăng quạt. Van xả gió hãm khẩn. Bơm NL và bơm nước nồi hâm nóng (máy cũ). Đèn gian làm mát.
6 Bên trái gian bơm gió
Điện trở hạ áp. Van áp lực gió ĐK. VĐK. Xả nước TGC trái. Rơle áp lực gió. Motor bơm gió I, bơm gió và bộ lọc bơm gió I. Nút xả nước bộ phân ly dầu nước. Bình cứu hoả. Đèn pha sau, đèn cos. Cúplơ điện.
7 Thùng cát sau
K/tra số lượng, chất lượng.
8 Bên phải gian bơm gió
Tủ điện tử tín hiệu ĐM . Xả nước TGC phải. Motor bơm gió II, bơm gió và bộ lọc bơm gió II.
9 Bên phải gian làm mát.
Bộ trao đổi nhiệt, rơle t0 dầu và van xả dầu bộ trao đổi. Van xả nước bộ tản nhiệt. Bơm NL. Cửa chớp và xilanh, cửa nhỏ sau. Lỗ thông khí hộp TL, dầu TL. Bộ lọc của bộ phản ứng đổi số. Đầu dưới và bệ trục các đăng quạt gió. Bộ đảo chiều. Rơ le áp lực, các đường ống, két làm mát. Đầu sau trục các đăng I. Bôi trơn lợi bánh xe.
10 Bên phải gian động cơ
Bộ lọc khí, Rơle t0, rơle áp lực. Bơm cao áp phía phải, Xilanh ĐK. Bộ điều tốc. Bộ lọc tinh NL. Các đường ống nước, NL thấp áp, Đồng hồ áp lực NL. Van an toàn áp lực dầu máy. Lỗ đổ dầu và thước dầu. Đèn gian động cơ. Đầu xilanh và ống NL cao áp. Bộ làm mát dầu máy. Van điều tiết áp lực. Bơm nước t0 cao
11 Thùng cát trước
K/tra số lượng, chất lượng.
12 Đầu đấm trước
K/tra dầu phụ: ắc đầu đấm, bàn trượt đầu đấm, ắc cần giật đầu đấm.
13 Giá chuyển 1
K/tra: dầu phụ hệ thống giằng hãm, dầu bôi trơn lợi bánh xe. Nóng cháy đầu trục. Bàn trượt. Giảm chấn. Tấm ma sát bầu dầu
14 Nhiên liệu
K/tra số lượng, chất lượng nhiên liệu.
15 ắc quy
Dây nối, dung dịch
16 Giá chuyển 2
Như giá chuyển 1
17 Đầu đấm sau
Như đầu đấm trước
18 Dưới gầm máy
Tấm đỡ đấm, bộ giảm đấm. Dầu hộp giảm tốc, vú mỡ các đăng. Thanh lắc, phần dưới hộp TL. Các đăng
19 Kỹ thuật chấm dầu. Bơm mỡ
Không lau chùi thước đo dầu trước khi kiểm tra, vú mỡ trước khi bơm. Dụng cụ, thước đo, bơm mỡ để bẩn. Không vặn chặt nắp hộp dầu, thước đo dầu. Bổ xung dầu, bơm mỡ không đúng quy định. Đi sai trình tự hoặc chấm một nơi nhìn một nơi. Để xảy ra tai nạn LĐ nhẹ
20 Các Pan tìm được
Học sinh tìm các Pan hư hỏng do giáo viên đánh dấu trên các vị trí máy theo đường đi khám đầu máy