sakuraluu
03-13-2010, 01:41 PM
Tài liệu khoa Cơ Khí - Trường cao đẳng nghề Đường sắt: dành cho đối tượng học sinh thực tập lái máy
1 An toàn
Báo cáo trước và sau khi khám.
Phòng vệ: chèn bánh xe, phòng vệ 2 đầu
2 Thùng cát trước
K/tra số lượng, chất lượng.
3 Trong Cabin
K/tra: cờ, đèn, chèn, pháo, dụng cụ, biển đuôi tàu, hãm tay, vú mỡ hãm tay, bình cứu hoả.
4 Khoang MPĐC
K/tra: dây curoa và vú mỡ MPĐC, quạt L/mát ĐCĐK. K/tra bình cứu hoả, dây curoa máy K/từ
5 Khoang động cơ
K/tra: Số lượng, chất lượng dầu, ắc quy 2 bên. K/tra van khoá dầu, nước. Bơm tay nhiên liệu
6 Khoang hộp số quạt
K/tra số lượng dầu hộp số quạt, dây curoa quạt L/mát ĐCĐK, quạt L/mát động cơ, MPĐP. Vú mỡ quạt L/mát ĐCĐK, C/đăng quạt, bầu quạt.
7 Khoang B/gió
K/tra nước L/mát, các van khoá nước, bơm nước tay. Bình cứu hoả, số lượng, chất lượng dầu bơm gió.
8 Thùng cát sau
K/tra số lượng, chất lượng.
9 Đầu đấm sau
K/tra dầu phụ: ắc đầu đấm, bàn trượt đầu đấm, ắc cần giật đầu đấm.
10 Giá chuyển 2
K/tra: dầu phụ hệ thống giằng hãm, dầu bôi trơn lợi bánh xe. Nóng cháy đầu trục. Vú mỡ cối chuyển. ĐCĐK
11 Nhiên liệu
K/tra số lượng, chất lượng nhiên liệu.
12 Giá chuyển 1
Như giá chuyển 2
13 Đầu đấm trước
Như đầu đấm sau
14 Dưới gầm máy
K/tra số lượng, chất lượng dầu bạc đỡ ĐCĐK, dầu bôi trơn cặp bánh răng ĐCĐK.
15 Kỹ thuật chấm dầu. Bơm mỡ
Không lau chùi thước đo dầu trước khi kiểm tra, vú mỡ trước khi bơm. Dụng cụ, thước đo, bơm mỡ để bẩn. Không vặn chặt nắp hộp dầu, thước đo dầu. Bổ xung dầu, bơm mỡ không đúng quy định. Đi sai trình tự hoặc chấm một nơi nhìn một nơi. Để xảy ra tai nạn LĐ nhẹ cho mình hoặc người khác.
16 Các Pan tìm được
Học sinh tìm các Pan hư hỏng do giáo viên đánh dấu trên các vị trí máy theo đường đi khám đầu máy
1 An toàn
Báo cáo trước và sau khi khám.
Phòng vệ: chèn bánh xe, phòng vệ 2 đầu
2 Thùng cát trước
K/tra số lượng, chất lượng.
3 Trong Cabin
K/tra: cờ, đèn, chèn, pháo, dụng cụ, biển đuôi tàu, hãm tay, vú mỡ hãm tay, bình cứu hoả.
4 Khoang MPĐC
K/tra: dây curoa và vú mỡ MPĐC, quạt L/mát ĐCĐK. K/tra bình cứu hoả, dây curoa máy K/từ
5 Khoang động cơ
K/tra: Số lượng, chất lượng dầu, ắc quy 2 bên. K/tra van khoá dầu, nước. Bơm tay nhiên liệu
6 Khoang hộp số quạt
K/tra số lượng dầu hộp số quạt, dây curoa quạt L/mát ĐCĐK, quạt L/mát động cơ, MPĐP. Vú mỡ quạt L/mát ĐCĐK, C/đăng quạt, bầu quạt.
7 Khoang B/gió
K/tra nước L/mát, các van khoá nước, bơm nước tay. Bình cứu hoả, số lượng, chất lượng dầu bơm gió.
8 Thùng cát sau
K/tra số lượng, chất lượng.
9 Đầu đấm sau
K/tra dầu phụ: ắc đầu đấm, bàn trượt đầu đấm, ắc cần giật đầu đấm.
10 Giá chuyển 2
K/tra: dầu phụ hệ thống giằng hãm, dầu bôi trơn lợi bánh xe. Nóng cháy đầu trục. Vú mỡ cối chuyển. ĐCĐK
11 Nhiên liệu
K/tra số lượng, chất lượng nhiên liệu.
12 Giá chuyển 1
Như giá chuyển 2
13 Đầu đấm trước
Như đầu đấm sau
14 Dưới gầm máy
K/tra số lượng, chất lượng dầu bạc đỡ ĐCĐK, dầu bôi trơn cặp bánh răng ĐCĐK.
15 Kỹ thuật chấm dầu. Bơm mỡ
Không lau chùi thước đo dầu trước khi kiểm tra, vú mỡ trước khi bơm. Dụng cụ, thước đo, bơm mỡ để bẩn. Không vặn chặt nắp hộp dầu, thước đo dầu. Bổ xung dầu, bơm mỡ không đúng quy định. Đi sai trình tự hoặc chấm một nơi nhìn một nơi. Để xảy ra tai nạn LĐ nhẹ cho mình hoặc người khác.
16 Các Pan tìm được
Học sinh tìm các Pan hư hỏng do giáo viên đánh dấu trên các vị trí máy theo đường đi khám đầu máy