PDA

View Full Version : Giới thiệu một số giá chuyển hướng đang sử dụng tại việt nam


dmtxk44
01-20-2009, 11:07 PM
những thông tin về giá chuyển sau mình trích từ vr-info.com.vn
1) Giá chuyển hướng Rumany 1989 :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Toa%20xe_TB/Hr.gif
GCH Ru hàng khổ đường 1m được sử dụng cho các loại toa xe nhập khẩu từ Rumany và các toa xe do Việt Nam đóng mới.

Thông số cơ bản của GCH Rumany được thể hiện như sau:

Khổ đường 1,000m

Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún

Giảm chấn ma sát xà nhún

Xà hãm hàn, kiểu treo

Một hệ lò xo trung ương

Lò xoa ngoài : 05 / 01 đầu xà nhún

Lò xo trong : 01/ 01 đầu xà nhún

Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 0.4 tấn
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Rumani
Năm chế tạo 1989
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 838 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục 131.864 - 131,839 mm
Cự ly tâm trục 1956 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1676 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1252 mm
Loại hộp trục 5 1/2 x 10 có bao ngoài
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát xà nhún
Hệ thống lò xo bố trí hai đẫùa nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 06 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 05 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 01 Cái
Kiểu loại ADAPTER không có
Kết cấu hãm GCH Quang treo xà hãm
Bội xuất hãm GCH 5

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)


Đang sử dụng cho các xe :

G : 131 ...

G : 231 ...

H : 431 ...

2) GCH Mi Sơn trung quốc :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH%20Mi%20son2.jpg
Thông số chung ;

- Khổ đường : 1,000m

- Kiểu loại ổ bi : 5 x 9 không bao ngoài, dùng ADAPTER riêng

- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún

- Giảm chấn ma sát xà nhún

- Xà hãm thép hàn , kiểu trượt

- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún

- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 3.2 tấn

Một số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản

- Tổng dộ hở bàn trượt hai bên cộng lại :

* Khi chế tạo mới à sửa chữa định kỳ : 5 - 8

* Trong vận dụng : 5 - 12

- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc xe

* Khi chế tạo mới và SCL : 2 - 6.5

* Trong SCN : 2 - 9

* Trong vận dụng : 2 - 10

- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc trục

* Khi chế tạo mới và SCL : 10 - 13

* Khi SCN : 10 - 15

* Trong vận dụng : 10 - 16

Sau đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản của loại Giá chuyển hướng Mison Trung quốc



Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Trung Quốc
Năm chế tạo 1999
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14T/ trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán liền
Đường kính cổ trục 119,634 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt Con lăn
Cự ly tâm bàn trượt 1000 mm
Loại hộp trục 5x9", không vú mỡ
Kiểu loại Giảm chấn
Hệ thống lò xo Lò xo xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Đặc chủng
Kết cấu hãm GCH ũngà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)




- Tổng độ hở xà nhún với mang trượt xà nhún trên má giá theo chiều dọc trục :

* Khi chế tạo mới và SCL : 7 - 13

* Khi SCN : 7 - 14

* Trong vận dụng : 7 - 15

- Tổng khe hở giữa 02 đầu xà hãm với vách trong máng trượt của má giá không nhỏ hơn 20 mm, khi xà hãm lệch về một bên , lượng tiếp giữa đầu xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20

3) GCH Thép hàn kiểu Nhật (GNH1)
Một số đặc tính kỹ thuật cơ bản

- Tiêu chuẩn độ hở bàn trượt

* Khi chế tạo mới và sửa chữa định kỳ : 5 - 8 mm

* Trong vận dụng : 5 - 12

- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc trục

* Khi chế tạo mới và SCL : 15

* Sửa chữa nhỏ : 15 - 17

* Khi vận dụng : 15 - 18

- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc xe

* Khi chế tạo mới và SCL : 4

* Sửa chữa nhỏ : 4 - 6

* Khi vận dụng : 4 - 7

- Chiều cao bàn trượt tính từ ray : 825

- Chiều cao cối chuyển dưới tính từ ray : 627 ( Đo ở trạng thái tự do


Sau đây là thông số kỹ thuật cơ bản của loại GCH này:

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2004
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14 T / trục Tấn
Loại GCH Thép hàn Kiểu Nhật
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Đúc Liền
Đường kính cổ trục 119,164 - 119.139 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5 x 9"
Kiểu loại Giảm chấn Giảm chấn thủy lực đầu xà nhún
Hệ thống lò xo Kép, có giảm chấn
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)


- Giảm chấn thuỷ lực là giảm chấn thuỷ lực TV 68 x 48 / 100

Đặc tính kỹ thuật cơ bản :
* Dung lượng thì kéo : Max 720 kg ; Min 480 kg

* Dung lượng thì nén : Max 720 kg ; Min 480 kg

* Tốc độ piston : 10 cm / s

* Hành trình piston : 110 mm

- Khi xà hãm lệch về một bên lượng tiếp xúc giữa đầu kia của xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20 mm

4) GCH 34 B (GHV01)
Khổ đường 1,000m

Kiểu loại ổ bi : 5 x9 không có bao ngoài

Khung giá thép hàn dạng chữ H, cối dưới rời

Giảm chấn ma sát hộp trục

Xà hãm hàn, kiểu treo

Một hệ lò xo hộp truc
( Một số xe đã cải tạo xà hãm hàn, kiểu trượt )

Trọng lượng 01 giá chuyển : khoảng 3.2 Tấn

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2001- nay
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km / h km/h
Tải trọng trục 14 Tấn / trục Tấn
Loại GCH Thép Hàn
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Cán liền
Đường kính cổ trục 119,163 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt bàng
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5x9"
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát hộp trục
Hệ thống lò xo Lò xo bố trí tại hôp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu quang treo
Bội xuất hãm GCH 6

Đang sử dụng trên các xe

131...; 231...; 431...

Và một số xe M, H , G đóng mới trong nước

nguồn http://www.vr-info.com.vn/Web

dmtxk44
01-20-2009, 11:14 PM
5) GCH Sumimoto (Nhật hàng)
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH_Nhat_hang1.jpg
Thông số kỹ thuật chung :

- Khổ đường 1, 000 m

- Kiểu loại ổ bi : 4 1/4 x 8 không có bao ngoài

- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún

- Giảm chấn ma sát xà nhún

- Xà hãm đúc kiểu trượt

- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún

- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 03 Tấn

Sau đây là một số thông số kỹ thuật chủ yếu của giá chuyển hướng Sumitomo
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Nhật bản
Năm chế tạo 1970
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 762 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục mm
Cự ly tâm trục 1472 mm
Đường kính thân trục 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục ổ bi 4 1/4 x8 không bao ngoài
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát đầu xà nhúnBố trítại hai đầu xà nhún
Hệ thống lò xo Bố trí tại hai đầu xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 0 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)


- Giá chuyển hướng Sumitomo được dùng cho các toa xe hàng có tải trọng nhỏ ( Dùng cho các toa xe có tải trọng 25 Tấn ) và một số toa xe chuyên dùng, xe XT ổ trượt cải tạo lắp ổ bi

- Đang sử dụng trên các toa xe

* H 321...

* N 521...

* M 621...
6) GCH QC Trung Quốc
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH_QC.jpg
Thông số kỹ thuật chung :

- Khổ đường 1,000m

- Hộp trục ổ trượt, cấp dầu kiểu cánh quạt

- Má giá thép đúc, cối dưới rời

- Xà hãm hàn, kiểu treo

- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún

- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 3 Tấn

Sau đây là một số thống số kỹ thuật cơ bản của loại GCh QC Trung quốc

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Trung quốc
Năm chế tạo 1970
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 750 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục 120 mm
Cự ly tâm trục 1510 mm
Đường kính thân trục 146 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1650 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1000 mm
Loại hộp trục ổ trượt
Kiểu loại Giảm chấn Không có giảm chấn
Hệ thống lò xo Bố trí tại hai đầu xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu quang treo
Bội xuất hãm GCH 6

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)


- Đang sử dụng trên các xe :

- G : 132 .......

- H : 332.......

- N : 532 ..., 522 ......

- M 632..., 622...

- Hiện nay có một số toa xe lắp giá chuyển hướng QC ổ trượt đã được cải tạo để lắp loại ổ bi 5' x 9' hoặc 4 1/4 x 8 tùy theo tải trọng của toa xe

- Một số toa xe đã được cải tạo hệ thống hãm giá chuyển hướng , lắp thêm cơ cấu chống gục guốc hãm.
7) GCH Bỉ
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH_Bi.JPG
Thông số kỹ thuật chung

- Khổ đường : 1,000m

- Kiểu loại ổ bi : 5 x 9 không bao ngoài, dùng ADAPTER tiêu chuẩn

- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún

- Giảm chấn ma sát xà nhún

- Xà hãm thép đúc , kiểu trượt

- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún

Sau đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản của loại Giá chuyển hướng Bỉ

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Bỉ
Năm chế tạo 1980
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 750 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục 119.164 -119.136 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5 x9 không bao ngoài
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát đầu xà nhún
Hệ thống lò xo Bố trí tại hai đầu xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 06 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 04 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 5

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)




- Đặc điểm riêng của Giá chuyển hướng Bỉ là cá hãm giá chuyển nghiêng

- Suốt hãm giá chuyển nằm phía bên trên của xà nhún giá chuyển hướng .
8) GCH Đồng Lăng
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH%20Mi%20son2.jpg
Thông số chung ;

- Khổ đường : 1,000m

- Kiểu loại ổ bi : 5 x 9 không bao ngoài, dùng ADAPTER riêng

- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún

- Giảm chấn ma sát xà nhún

- Xà hãm thép hàn , kiểu trượt

- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún

- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 3.2 tấn

Một số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản

- Tổng dộ hở bàn trượt hai bên cộng lại :

* Khi chế tạo mới à sửa chữa định kỳ : 5 - 8

* Trong vận dụng : 5 - 12

- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc xe

* Khi chế tạo mới và SCL : 2 - 6.5

* Trong SCN : 2 - 9

* Trong vận dụng : 2 - 10

- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc trục

* Khi chế tạo mới và SCL : 10 - 13

* Khi SCN : 10 - 15

* Trong vận dụng : 10 - 16

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Trung quốc
Năm chế tạo 2005
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14T/ trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán liền
Đường kính cổ trục 119.164 - 119.139 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt Con lăn
Cự ly tâm bàn trượt 1000 mm
Loại hộp trục ổ bi 5 x 9 không vú mỡ
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát xà nhún
Hệ thống lò xo Bố trí tại 2 đầu xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 08 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 04 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 04 Cái
Kiểu loại ADAPTER Đặc chủng
Kết cấu hãm GCH ũngà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6

Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)



- Tổng độ hở xà nhún với mang trượt xà nhún trên má giá theo chiều dọc trục :

* Khi chế tạo mới và SCL : 7 - 13

* Khi SCN : 7 - 14

* Trong vận dụng : 7 - 15

- Tổng khe hở giữa 02 đầu xà hãm với vách trong máng trượt của má giá không nhỏ hơn 20 mm, khi xà hãm lệch về một bên , lượng tiếp giữa đầu xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20 .

haibeoktcd
06-27-2009, 07:41 AM
anh ơi anh có thông số kỹ thuật của loại giá chuyển hướng do Việt Nam đóng không? Em đang muốn biết số hiệu và thông số kt của loại GCH do Hải Phòng đóng, em chỉ đo đc k/c 2 trục là 1650, ổ bi 5x9. Có giảm chấn thủy lực. Giúp em với. thanks anh!

TrungThanh
02-05-2010, 01:28 PM
bác nào biết giải thích giúp tôi tại sao ổ bi lại có kí hiệu 5" X9"?

H2M_lc
03-11-2010, 09:06 PM
Hôm nay ra ga mình gặp 1 giá chuyển hướng khá lạ hình như nó là giá đệm khí nhưng loại mới
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1136.jpg
Cận cảnh này
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1137-1.jpg
cái đệm khí đây
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1138-1.jpg
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1140-1.jpg
mình thấy loại cũ có vẻ hiện đại hơn (mình ko biết cái nào có trước cái nào có sau nên mình cứ cho loại mình thấy trước là loại cũ vậy) nó đây
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1148-1.jpg
cận cảnh
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1149-1.jpg
đệm khí
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1150-1.jpg
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1151-1.jpg
http://i711.photobucket.com/albums/ww114/sky_lattern_lc/IMG_1152-1.jpg
:97::97: có ai biết gì về cái giá mình nêu đầu tiên ko???

sakuraluu
03-13-2010, 02:15 PM
Cái bạn hỏi là giá chuyển hướng đệm lò so không khí công nghệ mới đó

http://congdoandsvn.org.vn/images/ThuVienAnh/A1.jpg

LeAnh668
03-20-2010, 06:12 PM
Cái giá chuyển đầu tiên mà bạn hỏi đó được lắp cho toa xe A31523.
Đó là giá chuyển hướng do nước Anh chế tạo. Nhưng do số tiền mua chuyển giao công nghệ quá cao nên ngành không mua được, vì thế mà người ta tặng luôn cho ngành đường sắt nước ta đó. :)! Ai đã từng được ngồi trên toa xe A31523 thì sẽ hiểu vì sao đường sắt của các nước lại phát triển nhanh đến thế!:Cry:!

mcuong158
03-20-2010, 06:58 PM
Cái giá chuyển đầu tiên mà bạn hỏi đó được lắp cho toa xe A31523.
Đó là giá chuyển hướng do nước Anh chế tạo. Nhưng do số tiền mua chuyển giao công nghệ quá cao nên ngành không mua được, vì thế mà người ta tặng luôn cho ngành đường sắt nước ta đó. :)! Ai đã từng được ngồi trên toa xe A31523 thì sẽ hiểu vì sao đường sắt của các nước lại phát triển nhanh đến thế!:Cry:!

Bác cho em hỏi cụ thể là nó như thế nào ạ? không có cảm giác rung lắc hả bác?

H2M_lc
03-20-2010, 09:27 PM
Cái giá chuyển đầu tiên mà bạn hỏi đó được lắp cho toa xe A31523.
Đó là giá chuyển hướng do nước Anh chế tạo. Nhưng do số tiền mua chuyển giao công nghệ quá cao nên ngành không mua được, vì thế mà người ta tặng luôn cho ngành đường sắt nước ta đó. :)! Ai đã từng được ngồi trên toa xe A31523 thì sẽ hiểu vì sao đường sắt của các nước lại phát triển nhanh đến thế!:Cry:!

Ủa thế ra cái đệm ko khí ko phải do mình tự chế tạo àh--haizz nản nhỉ
Đến cái giá chuyển hướng còn phải lấy của nước ngoài--Nhưng được cái công nghệ của Anh mà ko mất gì cũng thích nhỉ --chắc đi phải êm lắm
Sao ĐS ko thay hết toa xe An bằng loại giá này đi cho êm nhỉ ( chắc giống đi máy bay lắm:32[1]::32[1]:)

anhtuanks2010
05-11-2010, 04:33 PM
các bác ơi.có bác nào có bản vẽ tổng thể về giá chuyển hướng rumani thì cho em với.em đang làm đề tài về loại gch này.bác nào có gửi cho em theo địa chỉ "anhtuank46gtvt@yahoo.com"
cảm ơn các bác

duycuong
06-17-2010, 09:30 AM
co anh nao tot bung giup em it tai lieu ve Toa xe khach S1/S2 voi

Ineritial QA
06-24-2010, 01:27 AM
Đây là giá chuyển hướng của toa xe chở dầu em chụp hôm 22.6.2010 ở ga Gò Vấp :)
http://i387.photobucket.com/albums/oo313/aeroplanekid/IMG_3415a.jpg

http://i387.photobucket.com/albums/oo313/aeroplanekid/IMG_3429a.jpg
:31:

Ineritial QA
07-05-2010, 09:21 PM
5.7.2010
Đây là giá chuyển hướng của toa xe Bn 21577
http://i387.photobucket.com/albums/oo313/aeroplanekid/IMG_3521a.jpg

Ineritial QA
10-14-2010, 10:46 PM
14.10.2010
Giá chuyển hướng của xe chở dầu mỡ
http://ca6.upanh.com/14.686.18920909.AEF0/img4453b.jpg
Giá chuyển hướng của xe chở dầu FO
http://ca5.upanh.com/14.686.18920960.nKn0/img4454b.jpg

khuongpv
01-18-2011, 10:35 PM
Anh dmtxk44 có thể cho em xin bản vẽ về giá chuyển hướng kawasaki được không em thực tập ở XNTX Hà Nội có nhưng không tháo sửa chữa .Em xin tài liệu thì không được