dmtxk44
01-20-2009, 11:07 PM
những thông tin về giá chuyển sau mình trích từ vr-info.com.vn
1) Giá chuyển hướng Rumany 1989 :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Toa%20xe_TB/Hr.gif
GCH Ru hàng khổ đường 1m được sử dụng cho các loại toa xe nhập khẩu từ Rumany và các toa xe do Việt Nam đóng mới.
Thông số cơ bản của GCH Rumany được thể hiện như sau:
Khổ đường 1,000m
Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún
Giảm chấn ma sát xà nhún
Xà hãm hàn, kiểu treo
Một hệ lò xo trung ương
Lò xoa ngoài : 05 / 01 đầu xà nhún
Lò xo trong : 01/ 01 đầu xà nhún
Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 0.4 tấn
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Rumani
Năm chế tạo 1989
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 838 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục 131.864 - 131,839 mm
Cự ly tâm trục 1956 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1676 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1252 mm
Loại hộp trục 5 1/2 x 10 có bao ngoài
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát xà nhún
Hệ thống lò xo bố trí hai đẫùa nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 06 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 05 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 01 Cái
Kiểu loại ADAPTER không có
Kết cấu hãm GCH Quang treo xà hãm
Bội xuất hãm GCH 5
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
Đang sử dụng cho các xe :
G : 131 ...
G : 231 ...
H : 431 ...
2) GCH Mi Sơn trung quốc :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH%20Mi%20son2.jpg
Thông số chung ;
- Khổ đường : 1,000m
- Kiểu loại ổ bi : 5 x 9 không bao ngoài, dùng ADAPTER riêng
- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún
- Giảm chấn ma sát xà nhún
- Xà hãm thép hàn , kiểu trượt
- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún
- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 3.2 tấn
Một số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản
- Tổng dộ hở bàn trượt hai bên cộng lại :
* Khi chế tạo mới à sửa chữa định kỳ : 5 - 8
* Trong vận dụng : 5 - 12
- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc xe
* Khi chế tạo mới và SCL : 2 - 6.5
* Trong SCN : 2 - 9
* Trong vận dụng : 2 - 10
- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc trục
* Khi chế tạo mới và SCL : 10 - 13
* Khi SCN : 10 - 15
* Trong vận dụng : 10 - 16
Sau đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản của loại Giá chuyển hướng Mison Trung quốc
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Trung Quốc
Năm chế tạo 1999
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14T/ trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán liền
Đường kính cổ trục 119,634 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt Con lăn
Cự ly tâm bàn trượt 1000 mm
Loại hộp trục 5x9", không vú mỡ
Kiểu loại Giảm chấn
Hệ thống lò xo Lò xo xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Đặc chủng
Kết cấu hãm GCH ũngà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
- Tổng độ hở xà nhún với mang trượt xà nhún trên má giá theo chiều dọc trục :
* Khi chế tạo mới và SCL : 7 - 13
* Khi SCN : 7 - 14
* Trong vận dụng : 7 - 15
- Tổng khe hở giữa 02 đầu xà hãm với vách trong máng trượt của má giá không nhỏ hơn 20 mm, khi xà hãm lệch về một bên , lượng tiếp giữa đầu xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20
3) GCH Thép hàn kiểu Nhật (GNH1)
Một số đặc tính kỹ thuật cơ bản
- Tiêu chuẩn độ hở bàn trượt
* Khi chế tạo mới và sửa chữa định kỳ : 5 - 8 mm
* Trong vận dụng : 5 - 12
- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc trục
* Khi chế tạo mới và SCL : 15
* Sửa chữa nhỏ : 15 - 17
* Khi vận dụng : 15 - 18
- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc xe
* Khi chế tạo mới và SCL : 4
* Sửa chữa nhỏ : 4 - 6
* Khi vận dụng : 4 - 7
- Chiều cao bàn trượt tính từ ray : 825
- Chiều cao cối chuyển dưới tính từ ray : 627 ( Đo ở trạng thái tự do
Sau đây là thông số kỹ thuật cơ bản của loại GCH này:
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2004
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14 T / trục Tấn
Loại GCH Thép hàn Kiểu Nhật
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Đúc Liền
Đường kính cổ trục 119,164 - 119.139 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5 x 9"
Kiểu loại Giảm chấn Giảm chấn thủy lực đầu xà nhún
Hệ thống lò xo Kép, có giảm chấn
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
- Giảm chấn thuỷ lực là giảm chấn thuỷ lực TV 68 x 48 / 100
Đặc tính kỹ thuật cơ bản :
* Dung lượng thì kéo : Max 720 kg ; Min 480 kg
* Dung lượng thì nén : Max 720 kg ; Min 480 kg
* Tốc độ piston : 10 cm / s
* Hành trình piston : 110 mm
- Khi xà hãm lệch về một bên lượng tiếp xúc giữa đầu kia của xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20 mm
4) GCH 34 B (GHV01)
Khổ đường 1,000m
Kiểu loại ổ bi : 5 x9 không có bao ngoài
Khung giá thép hàn dạng chữ H, cối dưới rời
Giảm chấn ma sát hộp trục
Xà hãm hàn, kiểu treo
Một hệ lò xo hộp truc
( Một số xe đã cải tạo xà hãm hàn, kiểu trượt )
Trọng lượng 01 giá chuyển : khoảng 3.2 Tấn
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2001- nay
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km / h km/h
Tải trọng trục 14 Tấn / trục Tấn
Loại GCH Thép Hàn
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Cán liền
Đường kính cổ trục 119,163 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt bàng
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5x9"
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát hộp trục
Hệ thống lò xo Lò xo bố trí tại hôp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu quang treo
Bội xuất hãm GCH 6
Đang sử dụng trên các xe
131...; 231...; 431...
Và một số xe M, H , G đóng mới trong nước
nguồn http://www.vr-info.com.vn/Web
1) Giá chuyển hướng Rumany 1989 :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Toa%20xe_TB/Hr.gif
GCH Ru hàng khổ đường 1m được sử dụng cho các loại toa xe nhập khẩu từ Rumany và các toa xe do Việt Nam đóng mới.
Thông số cơ bản của GCH Rumany được thể hiện như sau:
Khổ đường 1,000m
Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún
Giảm chấn ma sát xà nhún
Xà hãm hàn, kiểu treo
Một hệ lò xo trung ương
Lò xoa ngoài : 05 / 01 đầu xà nhún
Lò xo trong : 01/ 01 đầu xà nhún
Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 0.4 tấn
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Rumani
Năm chế tạo 1989
Bán kính cong tối thiểu Mét
Tốc độ lớn nhất km/h
Tải trọng trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 838 mm
Loại mâm bánh xe Bánh thép đúc liền
Đường kính cổ trục 131.864 - 131,839 mm
Cự ly tâm trục 1956 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1676 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1252 mm
Loại hộp trục 5 1/2 x 10 có bao ngoài
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát xà nhún
Hệ thống lò xo bố trí hai đẫùa nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 06 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 05 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 01 Cái
Kiểu loại ADAPTER không có
Kết cấu hãm GCH Quang treo xà hãm
Bội xuất hãm GCH 5
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
Đang sử dụng cho các xe :
G : 131 ...
G : 231 ...
H : 431 ...
2) GCH Mi Sơn trung quốc :
http://www.vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/GCH/GCH%20Mi%20son2.jpg
Thông số chung ;
- Khổ đường : 1,000m
- Kiểu loại ổ bi : 5 x 9 không bao ngoài, dùng ADAPTER riêng
- Má giá thép đúc, cối dưới đúc liền xà nhún
- Giảm chấn ma sát xà nhún
- Xà hãm thép hàn , kiểu trượt
- Một hệ lò xo trung ương bố trí tại hai đầu xà nhún
- Trọng lượng 01 giá chuyển hướng : khoảng 3.2 tấn
Một số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản
- Tổng dộ hở bàn trượt hai bên cộng lại :
* Khi chế tạo mới à sửa chữa định kỳ : 5 - 8
* Trong vận dụng : 5 - 12
- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc xe
* Khi chế tạo mới và SCL : 2 - 6.5
* Trong SCN : 2 - 9
* Trong vận dụng : 2 - 10
- Tiêu chuẩn độ hở đệm trung gian ( Yên chịu tải ) theo chiều dọc trục
* Khi chế tạo mới và SCL : 10 - 13
* Khi SCN : 10 - 15
* Trong vận dụng : 10 - 16
Sau đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản của loại Giá chuyển hướng Mison Trung quốc
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Trung Quốc
Năm chế tạo 1999
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14T/ trục Tấn
Loại GCH Thép đúc
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán liền
Đường kính cổ trục 119,634 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục 160 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1600 mm
Kiểu bàn trượt Con lăn
Cự ly tâm bàn trượt 1000 mm
Loại hộp trục 5x9", không vú mỡ
Kiểu loại Giảm chấn
Hệ thống lò xo Lò xo xà nhún
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Đặc chủng
Kết cấu hãm GCH ũngà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
- Tổng độ hở xà nhún với mang trượt xà nhún trên má giá theo chiều dọc trục :
* Khi chế tạo mới và SCL : 7 - 13
* Khi SCN : 7 - 14
* Trong vận dụng : 7 - 15
- Tổng khe hở giữa 02 đầu xà hãm với vách trong máng trượt của má giá không nhỏ hơn 20 mm, khi xà hãm lệch về một bên , lượng tiếp giữa đầu xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20
3) GCH Thép hàn kiểu Nhật (GNH1)
Một số đặc tính kỹ thuật cơ bản
- Tiêu chuẩn độ hở bàn trượt
* Khi chế tạo mới và sửa chữa định kỳ : 5 - 8 mm
* Trong vận dụng : 5 - 12
- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc trục
* Khi chế tạo mới và SCL : 15
* Sửa chữa nhỏ : 15 - 17
* Khi vận dụng : 15 - 18
- Độ hở xà nhún với mang trượt má giá theo chiều dọc xe
* Khi chế tạo mới và SCL : 4
* Sửa chữa nhỏ : 4 - 6
* Khi vận dụng : 4 - 7
- Chiều cao bàn trượt tính từ ray : 825
- Chiều cao cối chuyển dưới tính từ ray : 627 ( Đo ở trạng thái tự do
Sau đây là thông số kỹ thuật cơ bản của loại GCH này:
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2004
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Tải trọng trục 14 T / trục Tấn
Loại GCH Thép hàn Kiểu Nhật
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Đúc Liền
Đường kính cổ trục 119,164 - 119.139 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt Cục gạch
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5 x 9"
Kiểu loại Giảm chấn Giảm chấn thủy lực đầu xà nhún
Hệ thống lò xo Kép, có giảm chấn
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu rãnh trượt
Bội xuất hãm GCH 6
Ảnh liên quan tới thiết bị( Click vào ảnh để xem hết)
- Giảm chấn thuỷ lực là giảm chấn thuỷ lực TV 68 x 48 / 100
Đặc tính kỹ thuật cơ bản :
* Dung lượng thì kéo : Max 720 kg ; Min 480 kg
* Dung lượng thì nén : Max 720 kg ; Min 480 kg
* Tốc độ piston : 10 cm / s
* Hành trình piston : 110 mm
- Khi xà hãm lệch về một bên lượng tiếp xúc giữa đầu kia của xà hãm với máng trượt không nhỏ hơn 20 mm
4) GCH 34 B (GHV01)
Khổ đường 1,000m
Kiểu loại ổ bi : 5 x9 không có bao ngoài
Khung giá thép hàn dạng chữ H, cối dưới rời
Giảm chấn ma sát hộp trục
Xà hãm hàn, kiểu treo
Một hệ lò xo hộp truc
( Một số xe đã cải tạo xà hãm hàn, kiểu trượt )
Trọng lượng 01 giá chuyển : khoảng 3.2 Tấn
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Giá trị Đơn vị
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2001- nay
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km / h km/h
Tải trọng trục 14 Tấn / trục Tấn
Loại GCH Thép Hàn
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Cán liền
Đường kính cổ trục 119,163 mm
Cự ly tâm trục 1495 mm
Đường kính thân trục Thân côn: 138 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1.650 mm
Kiểu bàn trượt bàng
Cự ly tâm bàn trượt 1120 mm
Loại hộp trục 5x9"
Kiểu loại Giảm chấn Nêm ma sát hộp trục
Hệ thống lò xo Lò xo bố trí tại hôp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 8 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 4 Cái
Kiểu loại ADAPTER Tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Xà hãm kiểu quang treo
Bội xuất hãm GCH 6
Đang sử dụng trên các xe
131...; 231...; 431...
Và một số xe M, H , G đóng mới trong nước
nguồn http://www.vr-info.com.vn/Web